Nghĩa chính
- Tăng cường, củng cốđộng từngoại động từ (transitive)To strengthen or reinforce; to add substance to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beef upNguyên thể (infinitive)
- beefs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- beefed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- beefing upPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .Chúng ta cần tăng cường an ninh xung quanh sân bay.
- .Chúng ta phải củng cố tổ chức của mình.
- .Họ nên bổ sung chi tiết cho bản báo cáo, nếu không nó sẽ không được chấp nhận.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)