Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bedless
tính từ
(adjective)
/ˈ
b
ɛ
d
l
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Không có giường hoặc giường
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a bed or beds.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
bedded
Nguồn gốc
(etymology)
bed
+
-less
Họ từ
(word family)
cùng gốc
bedless
bedless
ness
Thiếu một chiếc giường
danh từ
Ví dụ
These
bedless
men
are
got
hold
of
by
a
little
band
of
officers
who
go
into
the
streets
about
one
o'clock
on
Sunday
mornings
,
and
give
tickets
of
invitation
[…]
the
cell
was
bedless
AI
1
Không có giường hoặc giường
1
Không có giường hoặc giường
1
Không có giường hoặc giường