bedded
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Có giường, có phòng ngủtính từkhông so sánh (not comparable)Furnished with one or more beds; Having (a particular number or type of) beds
- Đã đi ngủtính từkhông so sánh (not comparable)Having gone to bed.
- Có nhiều kinh nghiệm tình dụctính từkhông so sánh (not comparable)Having lots of sexual experience; not a virgin.
- Nằm phẳngtính từkhông so sánh (not comparable)Lying flat.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Có lớp khoáng sản nằm ngang
- không so sánh (not comparable)Forming or containing a bed or beds (a horizontal deposit of a mineral or ore).
Họ từ (word family)
cùng gốc beddedVí dụ
- , , , Cricket's , , ;Cả ngôi nhà chìm trong im lặng, im lặng như bước chân của loài chuột, ngoại trừ tiếng ngáy ồn ào của người giúp việc Bridget khi ngủ, và tiếng ve kêu đơn điệu chói tai.
- , , Sabnis – " ."Được rồi, không phải vợ hợp pháp của anh, nhưng mụ phù thủy Radha Sabnis đã gọi tôi là gì – vợ ‘khốn nạn’ của anh.
- .Một báo cáo đi kèm thứ hai trình bày phương pháp thiết kế hệ thống bu lông thẳng đứng để gia cố mái trần nằm phẳng.