Dịch

bede

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/biːd/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lời cầu nguyện, lời khẩn cầudanh từPrayer, request, supplication
  2. Chuỗi hạt, kinh Mân Côidanh từRosary.
  3. Cầu nguyện, dângđộng từpray, offer, proffer
  4. Yêu cầu, ra lệnh, cấmđộng từrequest, demand, order, command, forbid

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bedeNguyên thể (infinitive)
  2. bedesSố nhiều (plural)
  3. bade (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. bode (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. boden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. bedingPhân từ I (present participle)

Quá khứ, phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tuyên bố
  1. Tuyên bố, công bốproclaim, declare

Ví dụ

  • […] , bede-house ....ngôi nhà cầu nguyện nơi ông được chôn cất.
  • , Để chôn cất bà và đọc kinh cho bà
  • , bargan , / Thưa ngài, tôi cầu xin ngài một thỏa thuận, nếu ngài muốn

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibēde“prayer, request, supplication, order, command, rosary, bead”
  2. từ tiếng Anh cổġebed“prayer, petition, supplication, religious service, an ordinance”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bed
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibēden“to offer”
  2. từ tiếng Anh cổbēodan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*beudan

AI