Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lời cầu nguyện, lời khẩn cầudanh từPrayer, request, supplication
- Chuỗi hạt, kinh Mân Côidanh từRosary.
- Cầu nguyện, dângđộng từpray, offer, proffer
- Yêu cầu, ra lệnh, cấmđộng từrequest, demand, order, command, forbid
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bedeNguyên thể (infinitive)
- bedesSố nhiều (plural)
- bade (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- bode (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- boden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- bedingPhân từ I (present participle)
Quá khứ, phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tuyên bố
- Tuyên bố, công bốproclaim, declare
Ví dụ
- […] , bede-house ....ngôi nhà cầu nguyện nơi ông được chôn cất.
- , Để chôn cất bà và đọc kinh cho bà
- , bargan , / Thưa ngài, tôi cầu xin ngài một thỏa thuận, nếu ngài muốn
Họ từ (word family)
cùng gốc bedeNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibēde“prayer, request, supplication, order, command, rosary, bead”
- từ tiếng Anh cổġebed“prayer, petition, supplication, religious service, an ordinance”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bed
động từ
- từ tiếng Anh trung đạibēden“to offer”
- từ tiếng Anh cổbēodan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*beudan