Dịch

bedaw

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thức tỉnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To awake.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

be-daw“to dawn, to awake”

  1. từ tiếng Anh trung đạibedauen

Ngôn ngữ khác

AI