Nghĩa chính
- Tên riêng nữ, dạng thân mật của Rebeccadanh từ riêngA diminutive of the female given name Rebecca.
- Phụ nữ da trắng tầm thườngdanh từA (usually white) woman held in contempt by the speaker because she is basic or unaware of, or is taking advantage of, her social privilege (white privilege).
- Cô gái có ngoại hình bình thườngdanh từAn average-looking woman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ecky-beckydanh từ | danh từ | Người da trắng nghèo. Cụ thể, một hậu duệ thuộc tầng lớp thấp hơn của người da trắng đã làm việc trên đất trước khi nô lệ châu Phi đến |
Ví dụ
- Anh ta chỉ cần tôi khi tôi không ở đó. Tốt hơn là anh ta nên gọi cho con ả Becky tóc đẹp kia đi.
- .Cô ấy là cô gái nhan sắc bình thường nóng bỏng nhất tham gia giới game nhiều năm qua.
- , .Chúng tôi đang hút cần ở công viên thì bị một mụ da trắng dở hơi báo cảnh sát.