Dịch

beamy

tính từ (adjective)
/ˈbiːmi/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giống như chùm tia về kích thước và trọng lượng; đông đảotính từResembling a beam in size and weight; massy.
  2. Có nhiều chùm hoặc chiều rộng; rộngtính từHaving much beam or breadth; wide.
  3. Hiển thị hoặc phát ra tia sáng; rạng rỡ; tỏa sángtính từShowing or emitting rays of light; beaming; radiant; shining.
  4. Rạng rỡ; vui vẻ; vui mừngtính từRadiant; beamsome; joyous; gladsome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beamyDạng gốc (base form)
  2. beamierSo sánh hơn (comparative)
  3. beamiestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có sừng hoặc gạc
  1. Having horns or antlers.

Nguồn gốc (etymology)

beam-y

  1. từ tiếng Anh trung đạibeami

Ví dụ

  • ngọn giáo nặng nề

AI