Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giống như chùm tia về kích thước và trọng lượng; đông đảotính từResembling a beam in size and weight; massy.
- Có nhiều chùm hoặc chiều rộng; rộngtính từHaving much beam or breadth; wide.
- Hiển thị hoặc phát ra tia sáng; rạng rỡ; tỏa sángtính từShowing or emitting rays of light; beaming; radiant; shining.
- Rạng rỡ; vui vẻ; vui mừngtính từRadiant; beamsome; joyous; gladsome.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có sừng hoặc gạc
- Having horns or antlers.
Họ từ (word family)
cùng gốc beamyVí dụ
- ngọn giáo nặng nề