Nghĩa chính
- Giống với (cái gì đó)động từTo be similar to (something).
- Là điển hình hoặc đặc trưng của (ai đó hoặc cái gì đó)động từTo be typical or characteristic of (someone or something).
- Nóiđộng từTo say.
- Như thể là vậyđộng từTo be as though.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- be likeNguyên thể (infinitive)
- is like (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- was like (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- been like (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- being likePhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be like someone | Giống ai đó | |
| be likely to | Có khả năng |
Ví dụ
- ?Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?
- ?Bạn đã bao giờ tự hỏi cuộc sống trên sao hỏa sẽ như thế nào chưa?
- .Đừng như cô ta.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung