bayan
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đàn baiandanh từA type of chromatic button accordion developed in Russia in the early 20th century.
- Bài giảngdanh từA lecture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bayanDạng gốc (base form)
- bayansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bayan Obodanh từ riêng | danh từ riêng | Khu khai thác mỏ ở Bao Đầu, khu tự trị Nội Mông, phía bắc Trung Quốc |
| Bayan Hardanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy núi ở tỉnh Thanh Hải, phía tây bắc Trung Quốc |
| Bayan Moddanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm ở biểu ngữ Cánh tả Alxa, liên đoàn Alxa, khu tự trị Nội Mông, ở miền bắc Trung Quốc |
| Bayan Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên của một số barangay ở Baguio, Benguet, Philippines |
| Bayan-Ölgii | Aimag (tỉnh) ở phía tây Mông Cổ | |
| Bayan-bayandanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Labo, Camarines Norte, Philippines |
| Dating Bayandanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Santa Cruz, Marinduque, Philippines |
| Bagong Bayandanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Puerto Princesa, Palawan, Philippines |
Họ từ (word family)
cùng gốc bayanTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Ngaбая́нbaján
danh từ
- mượn từ tiếng Ả Rậpبَيَانbayān