Dịch

bayan

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đàn baiandanh từA type of chromatic button accordion developed in Russia in the early 20th century.
  2. Bài giảngdanh từA lecture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bayanDạng gốc (base form)
  2. bayansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Bayan Obodanh từ riêngKhu khai thác mỏ ở Bao Đầu, khu tự trị Nội Mông, phía bắc Trung Quốc
Bayan Hardanh từ riêngDãy núi ở tỉnh Thanh Hải, phía tây bắc Trung Quốc
Bayan Moddanh từ riêngĐịa điểm ở biểu ngữ Cánh tả Alxa, liên đoàn Alxa, khu tự trị Nội Mông, ở miền bắc Trung Quốc
Bayan Parkdanh từ riêngTên của một số barangay ở Baguio, Benguet, Philippines
Bayan-ÖlgiiAimag (tỉnh) ở phía tây Mông Cổ
Bayan-bayandanh từ riêngBarangay ở Labo, Camarines Norte, Philippines
Dating Bayandanh từ riêngBarangay ở Santa Cruz, Marinduque, Philippines
Bagong Bayandanh từ riêngBarangay của thành phố Puerto Princesa, Palawan, Philippines

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ngaбая́нbaján
danh từ
  1. mượn từ tiếng Ả Rậpبَيَانbayān

AI