Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bayanihan
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hợp tác lẫn nhau vì lợi ích chung
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Mutual cooperation for the public good.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Tagalog
bayanihan
AI
1
Hợp tác lẫn nhau vì lợi ích chung
1
Hợp tác lẫn nhau vì lợi ích chung
1
Hợp tác lẫn nhau vì lợi ích chung