garmon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại đàn accordion có nút nhỏ hơn của Ngadanh từA kind of smaller Russian button accordion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- garmonDạng gốc (base form)
- garmonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Betws Garmondanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng trong cộng đồng cùng tên Gwynedd, Wales, Vương quốc Anh, tham chiếu lưới hệ điều hành SH5357 |
| garmon player | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaгармо́ньgarmónʹ