Dịch

garmon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại đàn accordion có nút nhỏ hơn của Ngadanh từA kind of smaller Russian button accordion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. garmonDạng gốc (base form)
  2. garmonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Betws Garmondanh từ riêngNgôi làng trong cộng đồng cùng tên Gwynedd, Wales, Vương quốc Anh, tham chiếu lưới hệ điều hành SH5357
garmon playerChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ngaгармо́ньgarmónʹ

AI