Nghĩa chính
- Bauxitdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The principal ore of aluminium; a clay-like mineral, being a mixture of hydrated oxides and hydroxides.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bauxiteDạng gốc (base form)
- bauxitesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , ; ?Một dòng suối đỏ chảy xuống một trong những con dốc, uốn lượn quanh những cái cây; phải chăng một dòng sông chuyển sang màu đỏ vì bauxit?
- .Bauxit là nguồn chính của nhôm.
- ; , , country’s , .Guinée có trữ lượng bauxit và quặng sắt khổng lồ; tuy nhiên, các công ty nước ngoài chứ không phải người dân trong nước lại được hưởng lợi chủ yếu từ việc khai thác những tài nguyên không tái tạo này.