Dịch

baud

danh từ (noun)
UK/bɔːd/US/bɔd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đơn vị tốc độ ký hiệu truyền dữ liệu; số lượng sự kiện báo hiệu mỗi giâydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unit of data transmission symbol rate; the number of signalling events per second.
  2. Bps (bit trên giây), bất kể mỗi ký hiệu được biểu thị bao nhiêu bitdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)bps (bits per second), regardless of how many bits are represented by each symbol.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baudDạng gốc (base form)
  2. baudsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbaud

Ví dụ

  • , (718) 849-6699 , 300 1200 .

AI