Dịch

batwing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cánh của một con dơi, hoặc hình dạng của nódanh từThe wing of a bat, or its shape.
  2. Một số loài bướm đuôi nhạn không đuôi ở Nam hoặc Đông Nam Á thuộc chi Atrophaneuradanh từSeveral South or Southeast Asian species of tailless dark swallowtail butterflies in the genus Atrophaneura.
  3. Vùng mỡ nhão dưới cánh tay của một ngườidanh từAn area of flabby fat under a person's arms.
  4. Tay áo dài có lỗ khoét sâu, thon dần về phía cổ taydanh từA long sleeve with a deep armhole, tapering toward the wrist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. batwingDạng gốc (base form)
  2. batwingsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Một trong những cặp cửa xoay thường không khóa cũng như không che toàn bộ chiều dọc của ô cửa (để lại một khoảng trống lớn ở trên và dưới)
  1. Một trong những cặp cửa xoay thường không khóa cũng như không che toàn bộ chiều dọc của ô cửa (để lại một khoảng trống lớn ở trên và dưới), đặc biệt phổ biến trong các quán rượuOne of a pair of swinging doors which typically do not lock nor cover the full vertical range of the doorway (leaving a large gap at the top and bottom), common especially in saloons.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc batwing

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • , , .

AI