batwing
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cánh của một con dơi, hoặc hình dạng của nódanh từThe wing of a bat, or its shape.
- Một số loài bướm đuôi nhạn không đuôi ở Nam hoặc Đông Nam Á thuộc chi Atrophaneuradanh từSeveral South or Southeast Asian species of tailless dark swallowtail butterflies in the genus Atrophaneura.
- Vùng mỡ nhão dưới cánh tay của một ngườidanh từAn area of flabby fat under a person's arms.
- Tay áo dài có lỗ khoét sâu, thon dần về phía cổ taydanh từA long sleeve with a deep armhole, tapering toward the wrist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- batwingDạng gốc (base form)
- batwingsSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Một trong những cặp cửa xoay thường không khóa cũng như không che toàn bộ chiều dọc của ô cửa (để lại một khoảng trống lớn ở trên và dưới)
- Một trong những cặp cửa xoay thường không khóa cũng như không che toàn bộ chiều dọc của ô cửa (để lại một khoảng trống lớn ở trên và dưới), đặc biệt phổ biến trong các quán rượuOne of a pair of swinging doors which typically do not lock nor cover the full vertical range of the doorway (leaving a large gap at the top and bottom), common especially in saloons.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc batwingVí dụ
- , .
- .
- , , .