Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Được bố trí phòng thủtính từkhông so sánh (not comparable)Embattled.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của battleđộng từsimple past and past participle of battle
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| battledore and shuttlecockdanh từ | danh từ | Trò chơi cầu lông |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có chiến lũy
- không so sánh (not comparable)Battlemented.
Họ từ (word family)
cùng gốc battledVí dụ
- , , , , , .Dải ngang có chiến lũy, được bố trí phòng thủ, hoặc như thể bố trí phòng thủ kép, với lớp chiến lũy chồng lên lớp khác.
- .Anh ấy chật vật mở đường thoát khỏi đám đông.
- .Những người lính chiến đấu trên lưng ngựa.