Dịch

battled

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈbætəld/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Được bố trí phòng thủtính từkhông so sánh (not comparable)Embattled.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của battleđộng từsimple past and past participle of battle

Cụm từ (phrase)

battledore and shuttlecockdanh từTrò chơi cầu lông

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có chiến lũy
  1. không so sánh (not comparable)Battlemented.

Ví dụ

  • , , , , , .Dải ngang có chiến lũy, được bố trí phòng thủ, hoặc như thể bố trí phòng thủ kép, với lớp chiến lũy chồng lên lớp khác.
  • .Anh ấy chật vật mở đường thoát khỏi đám đông.
  • .Những người lính chiến đấu trên lưng ngựa.

AI