Dịch

battledore

danh từ (noun)
UK/ˈbæ.təl.dɔː/nguồnUS/ˈbæ.tɫ̩.dɔɹ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trò chơi được chơi với quả còn và vợt (đúng nghĩa là quả còn và vợt); tiền thân của cầu lôngdanh từA game played with a shuttlecock and rackets (properly battledore and shuttlecock); a forerunner of badminton.
  2. Vợt được sử dụng trong trò chơi nàydanh từThe racket used in this game.
  3. Con dơi hoặc con bọ hình mái chèo bằng gỗ dùng để giặt quần áo bằng cách đập, khuấy hoặc làm phẳng chúngdanh từA wooden paddle-shaped bat or beetle used to wash clothes by beating, stirring, or smoothing them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. battledoreDạng gốc (base form)
  2. battledoresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

know B from a battledoređộng từBiết bất cứ điều gì; có ý thức chung cơ bản nhất hoặc trí thông minh
battledore and shuttlecockdanh từTrò chơi cầu lông
know a B from a battledoreChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sách hướng dẫn trẻ học bảng chữ cái
  1. A child's hornbook for learning the alphabet.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibatildore

Ví dụ

  • airguns, , .
  • [1665] , .
  • , ; , , , .

AI