Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unbattled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không chiến đấu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not battled; not fought.
2
Trên đó không có trận chiến nào diễn ra
tính từ
không so sánh
(not comparable)
On which no battle has taken place.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
battled
AI
1
Không chiến đấu
2
Trên đó không có trận chiến nào diễn ra
1
Không chiến đấu
2
Trên đó không có trận chiến nào diễn ra
1
Không chiến đấu
2
Trên đó không có trận chiến nào diễn ra