Dịch

batterie

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Màn trình diễn điêu luyện rực rỡ trong đó chân của vũ công mở ra và khép lại nhanh chóng khi ở trên không, với ảo giác đập vào nhau và bật lạidanh từA brilliant display of virtuosity in which the dancer's legs open and close rapidly while in the air, with the illusion of striking together and rebounding.
  2. Phần bộ gõ của dàn nhạc hoặc ban nhạc, pin; nhạc cụ diễu hành theo đường trống, trái ngược với hốdanh từThe percussion section of an orchestra or band, the battery; marching instruments in a drumline, as opposed to the pit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. batterieDạng gốc (base form)
  2. batteriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

batterie de cuisinedanh từCác loại dụng cụ và đồ dùng được sử dụng trong nhà bếp chuyên nghiệp
batteries-includedtính từBao gồm cả pin trong bao bì

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc batterie

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbatterie

Cùng gốc (doublet)battery

AI