Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
batteried
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có pin (loại được chỉ định)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a (specified kind of) battery.
Nguồn gốc
(etymology)
battery
+
-ed
AI
1
Có pin (loại được chỉ định)
1
Có pin (loại được chỉ định)
1
Có pin (loại được chỉ định)