Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động phết một món ăndanh từThe act by which a food item is basted.
- Việc sử dụng các mũi khâu dài hoặc lỏng lẻo; hành động mà một cái gì đó được nướngdanh từThe use of long or loose stitches; the act by which something is basted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bastingDạng gốc (base form)
- bastingsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đòn đánh (thể chất)
- A (physical) beating.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .