Dịch

basting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động phết một món ăndanh từThe act by which a food item is basted.
  2. Việc sử dụng các mũi khâu dài hoặc lỏng lẻo; hành động mà một cái gì đó được nướngdanh từThe use of long or loose stitches; the act by which something is basted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bastingDạng gốc (base form)
  2. bastingsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đòn đánh (thể chất)
  1. A (physical) beating.

Ví dụ

  • .

AI