Dịch

baste

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khâu bằng những mũi khâu dài hoặc lỏng lẻo, như để sử dụng tạm thời, hoặc để chuẩn bị thu thập vảiđộng từngoại động từ (transitive)To sew with long or loose stitches, as for temporary use, or in preparation for gathering the fabric.
  2. Rắc bột mì, muối và nhỏ bơ hoặc mỡ lên, như trên thịt khi nướngđộng từngoại động từ (transitive)To sprinkle flour and salt and drip butter or fat on, as on meat in roasting.
  3. Phủ lên một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To coat over something.
  4. Một phết; rắc nước nhỏ giọt, v.v. trong nấu ăndanh từA basting; a sprinkling of drippings etc. in cooking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. basteNguyên thể (infinitive)
  2. bastesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bastingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • baste sthrưới mỡ/nước thịt lên cái gì

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đánh dấu (cừu, v.v.) bằng hắc ín
  1. ngoại động từ (transitive)To mark (sheep, etc.) with tar.

Ví dụ

  • , .
  • " , " ," , . " " .
  • " ," .

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Pháp cổbastir“build, construct, sew up (a garment)”
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibasten
  2. từ tiếng Pháp cổbasser“moisten, soak”
động từ
  1. từ tiếng German nguyên thủy*baustjaną

AI