Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
baster
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
eɪ
s
t
ə
/
nguồn
US
/ˈ
b
eɪ
s
t
ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người ăn trộm
danh từ
One who bastes.
2
Dụng cụ để phết thịt với mỡ hoặc nước thịt
danh từ
A tool for basting meat with fat or gravy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
baster
Dạng gốc
(base form)
baster
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
baste
+
-er
Ví dụ
Hmm
,
yeah
,
but
we
didn’t
have
a
turkey
baster
.
AI
1
Người ăn trộm
2
Dụng cụ để phết thịt với mỡ hoặc nước thịt
1
Người ăn trộm
2
Dụng cụ để phết thịt với mỡ hoặc nước thịt
1
Người ăn trộm
2
Dụng cụ để phết thịt với mỡ hoặc nước thịt