Dịch

baseman

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cầu thủ chốt gôndanh từA player positioned at or near a base: first baseman, second baseman or third baseman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. basemanDạng gốc (base form)
  2. basemen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

first basemandanh từCầu thủ phòng ngự trong sân đứng gần căn cứ đầu tiên
third basemandanh từCầu thủ phòng ngự trong sân đứng gần căn cứ thứ ba
second basemandanh từCầu thủ phòng ngự trong sân đứng giữa người đánh bóng đầu tiên và người cản phá, thường ở phía bên phải của căn cứ thứ hai

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cầu thủ chốt gôn một đã chạm tay loại cầu thủ chạy gôn.
  • .Tom chủ yếu là cầu thủ chốt gôn ba.
  • .Tom là một cầu thủ chốt gôn một lỗi lạc.

AI