Dịch

Barca

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈbɑːsə/US/ˈbɑɹsə/

Nghĩa chính

  1. Một họ từ Punic, đặc biệt (lịch sử) là một triều đại của các thủ lĩnh người Carthagedanh từ riêngA surname from Punic, particularly (historical) a dynasty of Carthaginian leaders.
  2. Tên cũ của Marj: một thành phố ở Libya (thuộc tỉnh La Mã cũ của Libya Superior/Libya Pentapolitana)danh từ riêngFormer name of Marj: a city in Libya (in the former Roman province of Libya Superior/Libya Pentapolitana).
  3. FC Barcelona, một câu lạc bộ bóng đá nổi tiếng của hiệp hội Tây Ban Nhadanh từ riêngFC Barcelona, a prominent Spanish association football club.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BarcaDạng gốc (base form)
  2. BarcasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Barca d'Alvadanh từ riêngNgôi làng ở đô thị Figueira de Castelo Rodrigo, quận Guarda, Bồ Đào Nha
Barcan formuladanh từ riêngTrong logic phương thức lượng tử hóa, công thức ∀x□Fx→□∀xFx, nghĩa là "nếu mọi x nhất thiết phải là F, thì mọi x nhất thiết phải là F"

Ví dụ

  • ;

AI