Nghĩa chính
- Một họ từ Punic, đặc biệt (lịch sử) là một triều đại của các thủ lĩnh người Carthagedanh từ riêngA surname from Punic, particularly (historical) a dynasty of Carthaginian leaders.
- Tên cũ của Marj: một thành phố ở Libya (thuộc tỉnh La Mã cũ của Libya Superior/Libya Pentapolitana)danh từ riêngFormer name of Marj: a city in Libya (in the former Roman province of Libya Superior/Libya Pentapolitana).
- FC Barcelona, một câu lạc bộ bóng đá nổi tiếng của hiệp hội Tây Ban Nhadanh từ riêngFC Barcelona, a prominent Spanish association football club.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BarcaDạng gốc (base form)
- BarcasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Barca d'Alvadanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở đô thị Figueira de Castelo Rodrigo, quận Guarda, Bồ Đào Nha |
| Barcan formuladanh từ riêng | danh từ riêng | Trong logic phương thức lượng tử hóa, công thức ∀x□Fx→□∀xFx, nghĩa là "nếu mọi x nhất thiết phải là F, thì mọi x nhất thiết phải là F" |
Ví dụ
- ;