Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
BarCamp
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hình thức hội nghị do người dùng tạo (hoặc không hội nghị) ban đầu tập trung vào công nghệ và web
danh từ
A form of user-generated conference (or unconference) originally focused on technology and the web.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
BarCamp
Dạng gốc
(base form)
barcamp
s
Số nhiều
(plural)
BarCamp
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
bar
+
camp
AI
1
Hình thức hội nghị do người dùng tạo (hoặc không hội nghị) ban đầu tập trung vào công nghệ và web
1
Hình thức hội nghị do người dùng tạo (hoặc không hội nghị) ban đầu tập trung vào công nghệ và web
1
Hình thức hội nghị do người dùng tạo (hoặc không hội nghị) ban đầu tập trung vào công nghệ và web