Nghĩa chính
- Bác-ba-đốtdanh từ riêngAn island and country in the Caribbean.
- Bắt lính, cưỡng bách tòng quânđộng từTo press-gang (force into naval service).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BarbadosNguyên thể (infinitive)
- BarbadosesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- BarbadosedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- BarbadosingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barbados cherrydanh từ | danh từ | Quả sơ ri barbados |
| barbados dollar | Đô la barbados | |
| government of barbados | Chính phủ barbados | |
| prime minister of barbados | Thủ tướng barbados | |
| Barbados nutdanh từ | danh từ | Hạt vật lý |
| Barbados lilydanh từ | danh từ | Hippeastrum puniceum, một loại củ lâu năm có nguồn gốc từ các vùng nhiệt đới ở Nam Mỹ |
| Barbados waterdanh từ | danh từ | Loại nước ép có hương vị cam và vỏ chanh |
| pride of Barbadosdanh từ | danh từ | Hoa công (Caesalpinia pulcherrima) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn đã bao giờ ăn quả sơ ri Barbados chín chưa?
- .Bridgetown là thủ đô của Barbados.
- , , , . , . " " ivy-covered .Lance, một anh chàng da đen đến từ Barbados, đã trở thành bạn của tôi tại trường đại học UBC. Cậu ấy có năng khiếu toán học vượt trội, và không chỉ dừng lại ở môn giải tích nâng cao. Cậu đã trở thành "học trò cưng" của một vài giáo sư toán trong những tòa nhà cổ kính phủ đầy dây thường xuân.