Dịch

banda

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhạc kèn đồng Mexicodanh từkhông đếm được (uncountable)A style of Mexican brass band music, emerged in the 19th century.
  2. Ban nhạc kèn đồng Mexicodanh từđếm được (countable)An ensemble playing such music.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bandaDạng gốc (base form)
  2. bandasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Banda Seadanh từ riêngVùng biển rộng lớn giáp Thái Bình Dương gần Indonesia và được bao quanh bởi nhiều hòn đảo như Timor và Quần đảo Banda
Banda Acehdanh từ riêngThủ đô và thành phố lớn nhất Aceh, Indonesia
Banda Bandadanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Port Macquarie-Hastings, phía đông bắc New South Wales, Australia
Banda Islandsdanh từ riêngNhóm gồm mười hòn đảo núi lửa nhỏ ở biển Banda, một phần của Indonesia

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhabanda

Cùng gốc (doublet)band

Ví dụ

  • , WZAA Regiona, , .Không ồn ào, WZAA đã trở thành đài FM đầu tiên ở New York cung cấp định dạng được gọi là Mexican Regiona, bao gồm các thể loại như nhạc ranchera, banda và norteña.
  • " "?‘Arroz a banda’ là gì?

AI