banda
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhạc kèn đồng Mexicodanh từkhông đếm được (uncountable)A style of Mexican brass band music, emerged in the 19th century.
- Ban nhạc kèn đồng Mexicodanh từđếm được (countable)An ensemble playing such music.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bandaDạng gốc (base form)
- bandasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Banda Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng biển rộng lớn giáp Thái Bình Dương gần Indonesia và được bao quanh bởi nhiều hòn đảo như Timor và Quần đảo Banda |
| Banda Acehdanh từ riêng | danh từ riêng | Thủ đô và thành phố lớn nhất Aceh, Indonesia |
| Banda Bandadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Port Macquarie-Hastings, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| Banda Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm gồm mười hòn đảo núi lửa nhỏ ở biển Banda, một phần của Indonesia |
Họ từ (word family)
cùng gốc bandaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhabanda
Cùng gốc (doublet)band
Ví dụ
- , WZAA Regiona, , .Không ồn ào, WZAA đã trở thành đài FM đầu tiên ở New York cung cấp định dạng được gọi là Mexican Regiona, bao gồm các thể loại như nhạc ranchera, banda và norteña.
- " "?‘Arroz a banda’ là gì?