Dịch

bandaged

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được băng bótính từkhông so sánh (not comparable)Wearing or covered in a bandage or bandages

Ví dụ

  • .Cô ấy băng bó vết thương.
  • .Dan băng bó tay mình.
  • Tom's .Đầu của Tom được băng bó.

AI