bandaged
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được băng bótính từkhông so sánh (not comparable)Wearing or covered in a bandage or bandages
Họ từ (word family)
cùng gốc bandagedVí dụ
- .Cô ấy băng bó vết thương.
- .Dan băng bó tay mình.
- Tom's .Đầu của Tom được băng bó.