Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unbandaged
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chưa được băng bó; không mặc quần áo
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not having been bandaged; without a dressing.
AI
1
Chưa được băng bó
1
Chưa được băng bó
1
Chưa được băng bó