Dịch

balker

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ai đó hoặc cái gì đó chùn bước; một người phản đốidanh từSomeone or something that balks; a naysayer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. balkerDạng gốc (base form)
  2. balkersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người đứng trên một tảng đá hoặc mỏm đá để quan sát những đàn cá trích
  1. Người đứng trên một tảng đá hoặc mỏm đá để quan sát những đàn cá trích, v.v., và thông báo cho những người trên thuyền họ đi quaA person who stands on a rock or eminence to observe shoals of herring, etc., and to give notice to the men in boats which way they pass.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI