conder
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người điều khiển (điều khiển) một con tàu; một sĩ quan chỉ huydanh từOne who conns (conds) a ship; a conning officer.
- Đồng nghĩa với balkerdanh từSynonym of balker (“one who signals to fishing boats the location of shoals of fish”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conderDạng gốc (base form)
- condersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Conder tokendanh từ | danh từ | Hình thức đúc tiền mã thông báo do tư nhân đúc đã xuất hiện và sử dụng vào cuối thế kỷ 18 và đầu thế kỷ 19 ở Anh, do thiếu tiền xu mệnh giá nhỏ cho các giao dịch hàng ngày |