Dịch

bal

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mặt mỏ, bề mặt mỏdanh từThe surface of a mine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. balDạng gốc (base form)
  2. balsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Bal Harbourdanh từ riêngNgôi làng ở hạt Miami-Dade, Florida, Hoa Kỳ
bal-chatridanh từCái bẫy để bắt chim săn, bao gồm một cái lồng có mồi và một sợi dây thòng lọng
bal musettedanh từVũ trường kiểu Pháp với một người chơi đàn accordion
Bal Marcovilledanh từ riêngBarangay ở Baguio, Benguet, Philippines

Ví dụ

  • , .Bề mặt của mỏ được gọi là bal, và mọi tầng lẫn giếng mỏ đều có tên.
  • 15 , Africa's .15 trận đấu đầu tiên của mùa giải BAL sẽ diễn ra tại Đấu trường Dakar, một trong những đấu trường bóng rổ mới nhất của Châu Phi.
  • .Cả hai đội bóng BAL đều trông rất mạnh vào hôm thứ Ba khi họ đè bẹp đối thủ ở Cairo.

AI