Dịch

backtracking

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động quay lại, lùi bướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who, or that which, backtracks; a retracing of one's steps.
  2. Việc sử dụng đường băng làm đường lăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The usage of a runway as a taxiway, especially at private strips and smaller airports.
  3. Thuật giải vét cạn, thuật quay luidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of building all possible solutions to a problem incrementally, abandoning any candidate solution if it cannot lead to a valid solution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. backtrackingDạng gốc (base form)
  2. backtrackingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

runaway backtrackingdanh từĐồng nghĩa với catastrophic backtracking
catastrophic backtrackingdanh từSố lượng quay lui quá lớn xảy ra với một số biểu thức chính quy nhất định, do số lượng đường dẫn phù hợp có thể kiểm tra lớn theo cấp số nhân

Họ từ (word family)

cùng gốc backtracking

Ví dụ

  • , , . . , .Ngữ pháp này chỉ sử dụng các đơn vị và quy tắc, nên không có thuật toán quay lui nào được áp dụng, và ngữ pháp này là một bộ phân tích dự đoán. Điều này khá điển hình. Nhiều ngữ pháp hoạt động tốt mà không cần quay lui, hoặc chỉ quay lui ở một vài vị trí.
  • thuật toán quay lui

AI