Nghĩa chính
- Tấn công ai đó (đặc biệt là bằng lời nói) một cách không công bằng theo cách lừa dối, ngầm hoặc phản bội, đặc biệt là khi họ không có mặt ở địa điểm hoặc tình huống xảy rađộng từngoại động từ (transitive)To attack someone (especially verbally) unfairly in a deceitful, underhand, or treacherous manner, especially when they're not present in the place or situation that it happens.
- Hành động đâm sau lưngdanh từAn act of backstabbing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backstabNguyên thể (infinitive)
- backstabsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- backstabbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- backstabbingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- ; . , . .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa