Nghĩa chính
- Liên quan đến góc phương vị; trong một vòng tròn nằm ngangtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the azimuth; in a horizontal circle.
- Mô tả phép chiếu bản đồ bảo toàn hướng cho tất cả các điểm so với một điểm đã chọn (hoặc trong một số trường hợp là hai điểm)tính từkhông so sánh (not comparable)Describing a map projection which preserves direction for all points relative to a selected point (or in some cases two points).
- Góc phương vịdanh từAn azimuthal projection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- azimuthalDạng gốc (base form)
- azimuthalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| azimuthal quantum numberdanh từ | danh từ | Số lượng tử biểu thị mô men động lượng của một quỹ đạo nguyên tử |
| azimuthal anisotropy | Chưa có nghĩa | |
| azimuthal chart | Chưa có nghĩa | |
| azimuthal projection | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- square-well , .
Họ từ (word family)
cùng gốc azimuthal- azimuthGóc phương vịdanh từ
- azimuthallyXem azimuthtrạng từ
- isoazimuthalQuỹ tích của các điểm trên bề mặt trái đất có đường đi trực giao ban đầu đối với một điểm cố định là không đổidanh từ
- retroazimuthalTrong đó hướng đến vị trí cố định B (phương hướng tại vị trí xuất phát A của tuyến đường ngắn nhất) trùng với hướng trên bản đồ từ A đến Btính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha