Dịch

azimuthal

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến góc phương vị; trong một vòng tròn nằm ngangtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the azimuth; in a horizontal circle.
  2. Mô tả phép chiếu bản đồ bảo toàn hướng cho tất cả các điểm so với một điểm đã chọn (hoặc trong một số trường hợp là hai điểm)tính từkhông so sánh (not comparable)Describing a map projection which preserves direction for all points relative to a selected point (or in some cases two points).
  3. Góc phương vịdanh từAn azimuthal projection.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. azimuthalDạng gốc (base form)
  2. azimuthalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

azimuthal quantum numberdanh từSố lượng tử biểu thị mô men động lượng của một quỹ đạo nguyên tử
azimuthal anisotropyChưa có nghĩa
azimuthal chartChưa có nghĩa
azimuthal projectionChưa có nghĩa

Ví dụ

  • square-well , .

AI