Nghĩa chính
- Ai-déc-bai-giandanh từ riêngA region in northwestern Iran, where ancient Atropatene was located, encompassing the modern provinces of Ardabil, East Azerbaijan and West Azerbaijan.
- Quốc gia ở Nam Kavkaz ở Châu Á và Châu Âu. Tên chính thức: Cộng hòa Azerbaijan. Thủ đô: Bakudanh từ riêngA country in the South Caucasus in Asia and Europe. Official name: Republic of Azerbaijan. Capital: Baku.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Republic of Azerbaijandanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Azerbaijan |
| Azerbaijan SSRdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết Azerbaijan, tên của Azerbaijan khi còn dưới sự cai trị của Liên Xô (1936–1991, tên đổi năm 1990) |
| West Azerbaijandanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 31 tỉnh ở Iran, nằm ở phía tây bắc của đất nước và giáp với các vùng của Iran, Thổ Nhĩ Kỳ và Azerbaijan |
| East Azerbaijandanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Iran |
| North Azerbaijandanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Azerbaijan |
| South Azerbaijandanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Azerbaijan |
| Iranian Azerbaijandanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Azerbaijan |
| Caucasian Azerbaijandanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Azerbaijan |
Ví dụ
- .Avars sống ở Azerbaijan.
- , , […]
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc AzerbaijanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha