Azerbaijani
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Người Azerbaijandanh từA person from Azerbaijan or of Azerbaijani descent.
- Tiếng Azerbaijandanh từ riêngThe language of Azerbaijan.
- Ai-déc-bai-giantính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Azerbaijan, the Azerbaijani people or the Azerbaijani language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AzerbaijaniDạng gốc (base form)
- AzerbaijanisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Azerbaijani Turkictính từ, danh từ riêng | tính từ, danh từ riêng | Tiếng Azerbaijan |
| Classical Azerbaijanidanh từ | danh từ | Danh mục ngôn ngữ Azerbaijan, đặc trưng bởi sự vay mượn từ vựng và ngữ pháp rộng rãi từ tiếng Ba Tư, được sử dụng cho mục đích văn học và đặc biệt là thơ ca trong thời kỳ cổ điển của văn học Azerbaijan, khoảng từ thế kỷ 16 đến đầu thế kỷ 20 |
Nguồn gốc (etymology)
Azerbaijan-i
Ví dụ
- , , .Anh ấy biết tiếng Azerbaijan, tiếng Nga, tiếng Anh và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
- ?Bạn có nói tiếng Azerbaijan không?
- ?Bạn có thể dịch cụm từ này sang tiếng Azerbaijan không?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc AzerbaijaniNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha