Nghĩa chính
- Cú nhảy axeldanh từA jump that includes one (or more than one) complete turn and a half turn while in the air.
- Dạng viết sai của axledanh từMisspelling of axle.
- Nhảy axelđộng từnội động từ (intransitive)To perform a jump of this kind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Axel Heibergdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của Axel Heiberg Island: một hòn đảo không có người ở vùng Qikiqtaaluk, Nunavut, Canada |
| Axel Heiberg Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo không có người ở vùng Qikiqtaaluk, Nunavut, Canada |
| triple axel | Chưa có nghĩa | |
| double axel | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc axelVí dụ
- .Nam giới phải thực hiện các cú nhảy ba vòng axel hoặc ít nhất cố gắng thực hiện chúng với sự kiên trì.
- 4- , roller-bearing , .Mười xe chở vòi phun bốn bánh, ba chiếc có trục ổ bi và một chiếc có trục ổ lăn, tất cả được sản xuất trong thành phố.
- .Axel là anh trai tôi.