Dịch

averted

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Quay đi, tránh đitính từTurned away, especially as an expression of feeling.
  2. Quay khỏi, hướng ra xatính từTurned or directed away (from something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. avertedDạng gốc (base form)
  2. more avertedSo sánh hơn (comparative)
  3. most avertedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , […]Sẽ không có gì ngạc nhiên khi Paul trải qua nhiều sự tức giận mang tính đối lập, bị kìm nén, một phần là câu trả lời thỏa đáng cho những sự xâm phạm mà anh ấy từng trải qua và một phần làm cho[...]
  • .Anh ấy chuyển hướng nhìn đi.
  • .Anh ấy quay mặt đi.

AI