Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unaverted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không ngăn ngừa được, không phòng ngừa được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not averted.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
averted
Ví dụ
For
all
that
she
was
of
exceptional
intellectual
enterprise
,
she
had
never
yet
considered
these
things
with
unaverted
eyes
.
AI
1
Không ngăn ngừa được
1
Không ngăn ngừa được
1
Không ngăn ngừa được