Dịch

autophagy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tự thực, tự ăn mìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of self-digestion by a cell through the action of enzymes originating within the same cell, and often a defensive or self-preservation measure.
  2. Loại tế bào chết theo chương trình được thực hiện thông qua quá trình tự tiêu hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of programmed cell death accomplished through self-digestion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. autophagyDạng gốc (base form)
  2. autophagiesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tự tiêu thụ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tự tiêu thụ; hành động ăn chính mìnhSelf-consumption; the act of eating oneself.

Nguồn gốc (etymology)

autophagy

Ngôn ngữ khác

AI