Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tự thực, tự ăn mìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of self-digestion by a cell through the action of enzymes originating within the same cell, and often a defensive or self-preservation measure.
- Loại tế bào chết theo chương trình được thực hiện thông qua quá trình tự tiêu hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of programmed cell death accomplished through self-digestion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- autophagyDạng gốc (base form)
- autophagiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tự tiêu thụ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tự tiêu thụ; hành động ăn chính mìnhSelf-consumption; the act of eating oneself.
Nguồn gốc (etymology)
autophagy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc autophagy- lipoautophagyQuá trình tự thực của lipiddanh từ
- antiautophagyỨc chế sự tự thựctính từ
- macroautophagyDạng tự thực trong đó một màng (phagophore) hình thành xung quanh vật liệu cần tiêu hóa trước khi nó kết hợp với lysosomedanh từ
- microautophagyDạng tự thực trong đó vật chất được tiêu hóa kết hợp trực tiếp với lysosomedanh từ
Từ liên quan (related word)