Dịch

automatism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động tự động hoặc không tự nguyệndanh từkhông đếm được (uncountable)Automatic or involuntary action.
  2. Sức mạnh của việc bắt đầu các quá trình quan trọng từ bên trong tế bào, cơ quan hoặc sinh vật, không phụ thuộc vào kích thích bên ngoàidanh từkhông đếm được (uncountable)The power of initiating vital processes from within the cell, organ, or organism, independent of external stimulus.
  3. Học thuyết cho rằng động vật là máy tự động, hoạt động theo các quy luật cơ họcdanh từThe doctrine that animals are automata, operating according to mechanical laws.
  4. Kỹ thuật vẽ tranh siêu thực trong đó người ta cố gắng di chuyển cọ, bút, v.v. mà không có sự kiểm soát có ý thức đối với nódanh từkhông đếm được (uncountable)A surrealist painting technique whereby one attempts to move the brush, pen etc. without conscious control over it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. automatismDạng gốc (base form)
  2. automatismsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hành động được thực hiện một cách vô thức
  1. đếm được (countable)Hành động được thực hiện một cách vô thức, không có bất kỳ sự định hướng rõ ràng nào từ tâm trí; một ý nghĩ xuất hiện một cách tự phát trong ý thức của một ngườiAn action performed subconsciously, without any apparent direction from the mind; a thought which appears spontaneously in one's consciousness.

Ví dụ

  • , , , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc automatism

Ngôn ngữ khác

AI