| automated process | | Quy trình tự động hóa |
| automated system | | Hệ thống tự động hóa |
| automated teller machinedanh từ | danh từ | Máy rút tiền tự động |
| fully automated | | Hoàn toàn tự động |
| automated tellerdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của automated teller machine |
| automated clearing housedanh từ | danh từ | Hệ thống chuyển tiền điện tử trên toàn quốc cung cấp dịch vụ thanh toán bù trừ điện tử liên ngân hàng, chẳng hạn như giao dịch thẻ tín dụng. Giao dịch ACH là chuyển tiền điện tử thông qua Ngân hàng Dự trữ Liên bang từ tài khoản séc hoặc tài khoản tiết kiệm |
| automated driving systemdanh từ | danh từ | Phần cứng và phần mềm có thể vận hành xe cơ giới mà không cần sự can thiệp của con người |
| automated machine learningdanh từ | danh từ | Lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến việc thiết kế và phát triển các thuật toán và kỹ thuật tự động hóa quá trình học máy và trí tuệ nhân tạo từ đầu đến cuối |