Dịch

automated

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vận hành tự độngtính từkhông so sánh (not comparable)Made automatic.
  2. Tự động hóatính từkhông so sánh (not comparable)Done by machine.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của automateđộng từsimple past and past participle of automate

Cụm từ (phrase)

automated processQuy trình tự động hóa
automated systemHệ thống tự động hóa
automated teller machinedanh từMáy rút tiền tự động
fully automatedHoàn toàn tự động
automated tellerdanh từDạng tỉnh lược của automated teller machine
automated clearing housedanh từHệ thống chuyển tiền điện tử trên toàn quốc cung cấp dịch vụ thanh toán bù trừ điện tử liên ngân hàng, chẳng hạn như giao dịch thẻ tín dụng. Giao dịch ACH là chuyển tiền điện tử thông qua Ngân hàng Dự trữ Liên bang từ tài khoản séc hoặc tài khoản tiết kiệm
automated driving systemdanh từPhần cứng và phần mềm có thể vận hành xe cơ giới mà không cần sự can thiệp của con người
automated machine learningdanh từLĩnh vực nghiên cứu liên quan đến việc thiết kế và phát triển các thuật toán và kỹ thuật tự động hóa quá trình học máy và trí tuệ nhân tạo từ đầu đến cuối

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Các công việc nên được tự động hóa.
  • .Chuyến tàu này hoàn toàn tự động.
  • .Hệ thống kiểm tra an toàn tự động của chúng tôi đã xác định rằng không thể xử lý yêu cầu này.

AI