Dịch

autograft

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Mảnh ghép mô được lấy từ bộ phận này sang bộ phận khác trên cơ thể của cùng một cá nhândanh từA tissue graft taken from one part to another of the same individual's body.
  2. Ghép theo cách nàyđộng từngoại động từ (transitive)To graft in this manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. autograftNguyên thể (infinitive)
  2. autograftsSố nhiều (plural)
  3. autograftedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. autograftingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , .
  • , .

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI