Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
autoconcurrency
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
ɔː
t
əʊ
k
ə
ŋ
ˈ
k
ʌ
ɹ
ə
n
s
i
/
US
/ˌɔ.
t
oʊ
.
k
ə
ŋ
ˈ
k
ɝ.
ə
n
.
s
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tình huống trong đó hai trường hợp của cùng một hành động xảy ra đồng thời và song song
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The situation where two instances of the same actions occur simultaneously and in parallel.
Nguồn gốc
(etymology)
auto-
+
concurrency
AI
1
Tình huống trong đó hai trường hợp của cùng một hành động xảy ra đồng thời và song song
1
Tình huống trong đó hai trường hợp của cùng một hành động xảy ra đồng thời và song song
1
Tình huống trong đó hai trường hợp của cùng một hành động xảy ra đồng thời và song song