Dịch

concurrency

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đồng thời, tính đồng thờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property or an instance of being concurrent; something that happens at the same time as something else.
  2. Tính đồng thời, đa tiến trìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A property of systems where several processes execute at the same time.
  3. Đoạn đường chung, tuyến đường chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stretch of road that is shared between two or more numbered or named routes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concurrencyDạng gốc (base form)
  2. concurrenciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

road concurrencydanh từĐồng nghĩa với concurrency
concurrency patterndanh từMẫu thiết kế xử lý mô hình lập trình đa luồng
wrong-way concurrencydanh từĐường trùng nhau trong đó ít nhất hai tuyến đường cao tốc được đánh số được ký hiệu ở các hướng đối diện, xung đột nhau trên cùng một đoạn đường thực tế
optimistic concurrencydanh từMô hình cơ sở dữ liệu cho phép nhiều người dùng cập nhật dữ liệu đồng thời mà không cần khóa hàng
pessimistic concurrencydanh từChiến lược hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu khóa dữ liệu để ngăn ngừa xung đột giữa các giao dịch
timestamp-based concurrency controldanh từPhương pháp sử dụng dấu thời gian để quản lý các giao dịch trong cơ sở dữ liệu

AI