concurrency
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự đồng thời, tính đồng thờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property or an instance of being concurrent; something that happens at the same time as something else.
- Tính đồng thời, đa tiến trìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A property of systems where several processes execute at the same time.
- Đoạn đường chung, tuyến đường chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stretch of road that is shared between two or more numbered or named routes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concurrencyDạng gốc (base form)
- concurrenciesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| road concurrencydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với concurrency |
| concurrency patterndanh từ | danh từ | Mẫu thiết kế xử lý mô hình lập trình đa luồng |
| wrong-way concurrencydanh từ | danh từ | Đường trùng nhau trong đó ít nhất hai tuyến đường cao tốc được đánh số được ký hiệu ở các hướng đối diện, xung đột nhau trên cùng một đoạn đường thực tế |
| optimistic concurrencydanh từ | danh từ | Mô hình cơ sở dữ liệu cho phép nhiều người dùng cập nhật dữ liệu đồng thời mà không cần khóa hàng |
| pessimistic concurrencydanh từ | danh từ | Chiến lược hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu khóa dữ liệu để ngăn ngừa xung đột giữa các giao dịch |
| timestamp-based concurrency controldanh từ | danh từ | Phương pháp sử dụng dấu thời gian để quản lý các giao dịch trong cơ sở dữ liệu |