Nghĩa chính
- Tự truyện, có tính chất tự truyệntính từOf or relating to a person's life or an account of a person's life, as told by the subject.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- autobiographicalDạng gốc (base form)
- more autobiographicalSo sánh hơn (comparative)
- most autobiographicalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| autobiographical numberdanh từ | danh từ | Một số trong đó chữ số đầu tiên đếm số số 0 trong số đó, chữ số thứ hai đếm số số một, v.v. (tức là chữ số nᵗʰ đếm số của chữ số n-1) |
| pseudo-autobiographicaltính từ | tính từ | Liên quan đến tiểu sử giả |
| superior autobiographical memorydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hyperthymesia |
| highly superior autobiographical memorydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hyperthymesia |
| quasi-autobiographicaltính từ | tính từ | Một phần tự truyện |
| semi-autobiographical | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc autobiographicalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha