Dịch

audient

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lắng nghe, chú ýtính từkhông so sánh (not comparable)Listening, paying attention.
  2. Người nghe; một thành viên của khán giảdanh từA hearer; a member of an audience.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. audientDạng gốc (base form)
  2. audientsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dự tòng (“chuyển sang Cơ đốc giáo dưới sự hướng dẫn trước khi rửa tội”) trong Giáo hội Cơ đốc giáo sơ khai
  1. A catechumen (“convert to Christianity under instruction before baptism”) in the early Christian Church.

Ví dụ

  • , , , / / , / / , .
  • [ ] , , , ( ) .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc audient

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhaudientem
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂ewis“clearly, manifestly”

AI