Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lắng nghe, chú ýtính từkhông so sánh (not comparable)Listening, paying attention.
- Người nghe; một thành viên của khán giảdanh từA hearer; a member of an audience.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- audientDạng gốc (base form)
- audientsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dự tòng (“chuyển sang Cơ đốc giáo dưới sự hướng dẫn trước khi rửa tội”) trong Giáo hội Cơ đốc giáo sơ khai
- A catechumen (“convert to Christianity under instruction before baptism”) in the early Christian Church.
Ví dụ
- , , , / / , / / , .
- [ ] , , , ( ) .
Họ từ (word family)
cùng gốc audientTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhaudientem
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂ewis“clearly, manifestly”