attested
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được chứng minh, được xác thựctính từProven; shown to be true with evidence.
- Được làm chứngtính từSupported with testimony.
- Được chứng nhậntính từCertified as good, correct, or pure.
- Có ghi chép lịch sử, được ghi nhậntính từOf words or languages, proven to have existed by records.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- attestedDạng gốc (base form)
- more attestedSo sánh hơn (comparative)
- most attestedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| well-attestedtính từ | tính từ | Được hỗ trợ bởi rất nhiều bằng chứng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc attestedVí dụ
- . .Một thuật ngữ nên được đưa vào nếu có khả năng ai đó sẽ bắt gặp và muốn biết ý nghĩa của nó. Điều này dẫn đến hướng dẫn trang trọng hơn một chút là đưa vào một thuật ngữ nếu nó đã được ghi nhận và có tính thành ngữ.
- "aselway," "aselkim," "tayri," "adabu," "amulli" .Các từ như "aselway", "aselkim", "tayri", "adabu" và "amulli" đều bắt nguồn từ các gốc từ tiếng Berber chưa từng được ghi nhận trong phương ngữ Kabyle hiện đã nghèo nàn từ vựng.
- , .Người Phi-li-tinh là một trong những Dân tộc Biển được Ai Cập cổ đại ghi nhận, và đã đến định cư ở bờ biển phía tây của nơi sau này được gọi là Palestine.