Dịch

well-attested

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được hỗ trợ bởi rất nhiều bằng chứngtính từkhông so sánh (not comparable)Supported by a great deal of evidence.
  2. Của các từ hoặc ngôn ngữ, được chứng minh là tồn tại thông qua một số lượng lớn các ví dụ hoặc hồ sơ phong phútính từkhông so sánh (not comparable)Of words or languages, proven to exist through a large number of examples or copious records.

AI